BÀI VIẾT NỔI BẬTSINH VIÊN

鼻が高い – Học quán dụng ngữ để sử dụng tiếng Nhật tự nhiên hơn

Quán dụng ngữ (慣用句 – Kanyoku) là 1 bộ phận không thể không nhắc đến trong tiếng Nhật. Nhờ việc sử dụng nó mà câu văn, câu nói trở nên ngắn gọn, súc tích và rõ nghĩa hơn. Khi làm chủ được các quán dụng ngữ và vận dụng vào quá trình sử dụng tiếng Nhật của mình, bạn sẽ ít gặp khó khăn khi diễn đạt!

Ngày hôm nay, hãy cùng LocoBee học về một quán dụng ngữ hàng な được sử dụng nhiều trong tiếng Nhật. Quán dụng ngữ đó là 鼻が高い.

Học tiếng Nhật online hiệu quả hơn với NIPPON★GO phiên bản mới cùng chương trình ưu đãi

 

Ý nghĩa của 鼻が高い

  • Đọc: hana ga takai (はながたかい)
  • Nghĩa: một điều gì đó khiến bạn cảm thấy hãnh diện với người khác
  • Tạm dịch: nở mày nở mặt, hãnh diện

Cách tiết kiệm trong chi phí ăn uống khi du học Nhật Bản

 

Cách dùng của 鼻が高い

Dưới đây là 3 ví dụ để bạn có thể hiểu hơn về cách dùng của quán dụng ngữ này nhé!

1, 我が子が人前で堂々と話している姿は、鼻が高くなった

Wagako ga hitomae de dodo to hanashiteiru sugata wa, hana ga takaku natta.

Việc con trai tôi có thể nói chuyện dõng dạc trước mặt mọi người là một điều nở mày nở mặt.

 

2, マラソン大会で1位になることができたので 鼻が高かった 。

Marason taikai de ichii ni naru koto ga dekitanode hana ga takakatta.

Tôi thấy hãnh diện vì đã dành được vị trí dẫn đầu trong cuộc thi Marathon.

 

3, 息子が立派な賞をとって、親として鼻が高い。

Musuko ga rippana sho wo totte, oya to shite hana ga takai.

Việc con trai nhận được giải thưởng lớn đối với bố mẹ mà nói đó là việc đáng tự hào.

Người Nhật thường tặng gì cho con mình?

Hãy nắm rõ nghĩa và cách dùng để vận dụng vào câu văn, câu nói của bạn khi sử dụng tiếng Nhật nhé! Chắc chắn bạn sẽ ghi điểm trong mắt đối phương về trình độ tiếng Nhật “đỉnh” của mình đấy!

 

Ngọc Oanh (LOCOBEE)

* Bài viết thuộc bản quyền của LOCOBEE. Vui lòng không sao chép hoặc sử dụng khi chưa có sự đồng ý chính thức của LOCOBEE.

Bài viết liên quan

Tags
Back to top button
Close