BÀI VIẾT NỔI BẬTNGƯỜI ĐI LÀMVăn hoá công sở

Thuật ngữ tiếng Nhật bắt đầu với hàng “ま” dùng nhiều trong công việc (kì 1)

Tiếp tục các thuật ngữ tiếng Nhật dùng trong công việc, lần này hãy cùng học 4 thuật ngữ bắt đầu với hàng “ま”. Chắc chắn khi biết chúng rồi bạn sẽ không còn lúng túng khi bắt gặp ở môi trường công việc.

 

No 1: マイルストーン

  • Đọc: mairusuton
  • Nghĩa:

– Nghĩa chung: cột mốc

– Trong các dự án có thể hiểu là “điểm xác định dự án đang được tiến triển đến đâu”

  • Xuất phát từ tiếng Anh “milestone”

Ví dụ: このプロジェクトのマイルストーンに影響が出ないよう、しっかりと仕事を進める。

Kono purojekuto no mairusuton ni eikyo ga denai yo, shikkari to shigoto wo susumeru.

Nghĩa: Tiếp tục công việc thật tốt để không ảnh hưởng đến các mốc của dự án này.

 

No 2: 前株/後株

  • Đọc: maekabu/atokabu
  • Nghĩa: Ở Nhật với công ty cổ phần có 2 loại:

– 株式会社○○ (tên công ty viết sau 株式会社) – được gọi là maekabu

– ○○株式会社 (tên công ty viết trước 株式会社) – được gọi là atokabu

Ví dụ: 領収証は前株でお願いします。

Ryoshusho wa maekabu de onegaishimasu.

Nghĩa: Trong hoá đơn vui lòng ghi theo dạng “công ty cổ phần” trước tên công ty

 

No 3: 巻き取る

  • Đọc: makitoru
  • Nghĩa: thay thế ai đó đảm nhiệm công việc, nhiệm vụ

Ví dụ: 彼が退職したので、この案件は私が巻き取ります。

Kare ga taishoku shita node, kono anken wa watashi ga makitorimasu.

Nghĩa: Anh ấy đã thôi việc nên dự án này tôi sẽ thay thế đảm nhiệm.

 

No 4: マター

  • Đọc: mata
  • Nghĩa: chỉ người phụ trách, người chịu trách nhiệm dự án

Ví dụ: このイベントは田中さんマターで進めている。

Kono ibento wa Tanaka san mata de susumeteiru.

Nghĩa: Sự kiện lần này anh Tanaka sẽ là người chịu trách nhiệm triển khai.

 

Bạn đã hiểu được nghĩa và cách dùng của các từ vựng này chưa? LocoBee sẽ tiếp tục giới thiệu tới các bạn 4 thuật ngữ khác ở kì tiếp theo.

 

Bài viết cùng chủ đề:

[Tiếng Nhật trong công việc] Bắt đầu với hàng “あ” – kì 1

[Tiếng Nhật trong công việc] Bắt đầu với hàng “あ” – kì 2

[Tiếng Nhật trong công việc] Bắt đầu với hàng “あ” – kì 3

Thuật ngữ tiếng Nhật bắt đầu với hàng “か” dùng nhiều trong công việc

Thuật ngữ tiếng Nhật bắt đầu với hàng “さ” dùng nhiều trong công việc

5 thuật ngữ tiếng Nhật bắt đầu với hàng “た” dùng nhiều trong công việc (kì 1)

Kazuharu (LOCOBEE)

* Bài viết thuộc bản quyền của LOCOBEE. Vui lòng không sao chép hoặc sử dụng khi chưa có sự đồng ý chính thức của LOCOBEE.

Bài viết liên quan

Tags
Back to top button
Close