BÀI VIẾT NỔI BẬTSINH VIÊN

Onomatope thường dùng trong tiếng Nhật: モテモテ

Onomatope là những từ tượng hình, từ tượng thanh, từ mô tả âm thanh của sự vật nào đó… Bằng việc sử dụng onomatope bạn có thể làm cho ý tứ muốn diễn tả trở nên giàu hình ảnh và sinh động hơn.

Cùng LocoBee học từ onomatope của ngày hôm nay nhé. Đó chính là từ モテモテ, một từ rất thường được sử dụng trong giao tiếp tiếng Nhật.

 

Ý nghĩa của モテモテ

  • Đọc: motemote
  • Cùng nghĩa với モテる, nhưng có ý nghĩa mạnh hơn
  • Nghĩa: được yêu thích đặc biệt là người khác giới, nhiều người theo đuổi – đào hoa

 

Cách dùng của モテモテ

Cùng xem cách dùng của từ onomatope ngày hôm nay qua 3 ví dụ dưới đây nhé!

1, 彼はクラスのみんなからモテモテだ。

Kare wa kurasu no minna kara motemote da.

Anh ấy được mọi người trong lớp yêu thích.

 

2, モテモテの秘密とは?

Motemote no himitsu to wa!

Bí quyết để được nhiều người theo đuổi là gì?

 

3, 伊藤さんは海外に行った時、現地の女性からモテモテだったらしい。

Itou san wa kaigai ni itta toki, genchi no josei kara motemote datta rashii.

Nghe nói là anh Ito được rất nhiều cô gái ở đất nước mà anh đến yêu thích khi còn ở nước ngoài.

Bạn đã hiểu cách dùng của onomatope này rồi đúng không nào?

 

Đăng ký thành viên cao cấp chỉ với 50.000đ/tháng để học nhiều bài học thú vị tại NIPPON★GO👇

ĐĂNG KÝ NGAY

 

Tổng hợp LOCOBEE

Bài viết liên quan

Tags
Back to top button
Close