Từ tượng hình trong tiếng Nhật: よろよろ

Onomatope là những từ tượng hình, từ tượng thanh, từ mô tả âm thanh của sự vật nào đó… Bằng việc sử dụng onomatope bạn có thể làm cho ý tứ muốn diễn tả trở nên giàu hình ảnh và sinh động hơn.

Cùng LocoBee học từ onomatope của ngày hôm nay nhé. Đó chính là từ よろよろ, một từ rất thường được sử dụng trong giao tiếp tiếng Nhật.

30 từ tiếng Nhật đơn giản nhưng mang lại hiệu quả giao tiếp cực cao (kì 2)

 

Ý nghĩa của よろよろ

 

Cách dùng của よろよろ

Cùng xem cách dùng của onomatope ngày hôm nay qua 3 ví dụ sau đây nhé!

1, あのおじいさんがよろよろ歩いている。

Ano ojiisan ga yoroyoro aruiteiru.

Ông cụ kia đi một cách loạng choạng.

 

 

2, よろよろと彼のところへやって来た。

Yoroyoro to kare no tokoro e yattekita.

Tôi đã bước một cách lảo đảo về phía anh ấy.

 

3, 課長は飲み過ぎたせいで、まっすぐ歩けず、よろよろしている。

Kachou wa nomi sugita sei de, massugu arukezu, yoroyoro shiteiru.

Trưởng phòng vì uống quá chén nên không đi thẳng được mà cứ lảo đảo.

Bạn đã hiểu cách dùng của onomatope này rồi đúng không nào?

[Làm chủ Katakana] コア nghĩa và cách dùng

Bí quyết chiến đấu với phần thi đọc hiểu của bài JLPT

 

Tổng hợp LOCOBEE

Facebook