[Làm chủ Katakana] コミット nghĩa và cách dùng

Hãy cùng tìm hiểu ý nghĩa, cách dùng của từ Katakana là コミット thường dùng nhiều trong công việc nhé!

 

Ý nghĩa của コミット

 

Cách dùng của コミット

Dưới đây là 3 ví dụ để bạn có thể hiểu hơn về cách dùng của từ vựng Katakana hôm nay nhé!

1, 新卒の身でありながら、重大なプロジェクトにコミットできることになった。

Shinsotsu no mi de arinagara, juudaina purojekuto ni komitto dekiru koto ni natta.

Mặc dù là sinh viên mới ra trường nhưng tôi đã có thể tham gia vào một dự án vô cùng quan trọng. (nghĩa số 2)

 

2, 今期は、売上において対昨期130%達成することをコミットします。

Konki wa, uriage ni oite taisakuki hyakusanjuu pasento tasseisuru koto wo komitto shimasu.

Trong nhiệm kỳ này, chúng tôi cam kết đạt 130% doanh số so với nhiệm kỳ trước. (nghĩa số 1)

 

3, 結果にコミットできない人は採用できない。

Kekka ni komitto dekinai hito wa saiyou dekinai.

Không thể thuê những người không cam kết với thành quả. (nghĩa số 1)

Vậy là bạn đã biết nghĩa và cách dùng của từ vựng Katakana ngày hôm nay rồi đúng không nào?

 

Bài học cùng chuyên đề: Làm chủ Katakana

Học tiếng Nhật trực tuyến cùng NIPPON★GO và cơ hội nhận quà may mắn

Facebook