từ vựng tiếng Nhật

Học tiếng Nhật: 5 từ tượng thanh – tượng hình miêu tả trạng thái cơ thể

Việc sử dụng từ tượng thanh, tượng hình tiếng Nhật sẽ làm cho câu văn, câu nói trở nên tự nhiên và giàu hình ảnh hơn. Do đó hãy tích luỹ cho mình nguồn từ vựng ở từng chủ đề để vận dụng nhé! Hôm nay hãy cùng LocoBee tìm hiểu 5 từ tượng thanh, tượng hình miêu tả trạng thái cơ thể thường dùng nhất

Học tiếng Nhật: Katakana người Nhật thường sử dụng スマート, スリム và スレンダー

Tại bài học tiếng Nhật với chủ đề từ vựng Katakana lần này, hãy cùng tìm hiểu về bộ 3 スマート, スリム và スレンダー nhé. Chúng có cách đọc lần lượt là sumato, surimu và surenda. Học tiếng Nhật: Katakana người Nhật thường sử dụng クオリティ Nghĩa chung và ví dụ Cả 3 từ スマート, スリム và スレンダー đều có nghĩ

Học tiếng Nhật: Phân biệt cặp tính từ gần nghĩa 面倒くさい và 煩わしい

面倒くさい (めんどくさい/mendokusai) là tính từ mà khá nhiều bạn gặp trong giao tiếp tiếng Nhật khi muốn biểu thị một việc gì đó "phiền phức/khó chịu". Tuy nhiên còn một từ nữa có nghĩa rất gần với 面倒くさい đó chính là 煩わしい (わずらわしい/wazurawashii). Hãy cùng tìm hiểu nghĩa và cách dùng của cặp từ này nhé!

Học tiếng Nhật: Từ tượng thanh – tượng hình thường dùng trong giao tiếp (kì 1)

Để giao tiếp tiếng Nhật tự nhiên hơn thì ngoài việc học các từ vựng thuộc các nhóm như danh từ, động từ, tính từ... người học tiếng Nhật không nên bỏ qua 2 loại từ vựng khác đó là từ tượng thanh và từ tượng hình. Ngày hôm nay, cô Motohashi sẽ giới thiệu tới các bạn 4 từ tượng hình đầu tiên!

ページトップに戻る